close
Bước tới nội dung

Football League 1968–69

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Football League
Mùa giải1968–69
Vô địchLeeds United

Mùa giải 1968–69 là mùa giải hoàn chỉnh thứ 70 của Football League.

Leeds United lần đầu tiên trong lịch sử giành chức vô địch League, kết thúc mùa giải với sáu điểm nhiều hơn Liverpool. Đội mới thăng hạng Queens Park Rangers xuống hạng sau khi đứng cuối bảng, cùng với Leicester City.

Derby County vô địch Second Division với cách biệt lớn và thăng hạng cùng đội á quân Crystal Palace. Dù vẫn sở hữu những tài năng như Johnny HaynesGeorge Cohen, Fulham đứng cuối bảng và xuống hạng. Họ xuống Third Division cùng đội thường xuyên chật vật Bury.

Watford giành chức vô địch Third Division nhờ trung bình bàn thắng trước Swindon Town, và cả hai đội đều thăng hạng. Ở nhóm cuối bảng, Northampton Town, Hartlepool, Crewe AlexandraOldham Athletic đều xuống hạng.

Fourth Division thuộc về Doncaster Rovers, đội thăng hạng cùng Halifax Town, RochdaleBradford City. Không có đội nào thất bại trong quá trình tái bầu chọn, vì vậy không có thành viên mới nào được kết nạp vào Football League.

Bảng xếp hạng và kết quả cuối cùng

[sửa | sửa mã nguồn]

Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua, hay chính xác hơn là tỉ lệ bàn thắng. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.[1]

Kể từ khi Fourth Division được thành lập trong mùa giải 1958–59, bốn đội cuối bảng của hạng đấu này phải nộp đơn xin tái bầu chọn.[2]

First Division

[sửa | sửa mã nguồn]
First Division
Mùa giải1968–69
Vô địchLeeds United
thứ 1 title
Xuống hạngLeicester City
Queens Park Rangers
European CupLeeds United
European Cup Winners' CupManchester City
Inter-Cities Fairs CupLiverpool
Arsenal
Southampton
Newcastle United
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.213 (2,63 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiJimmy Greaves
(27 bàn)[3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Leeds United (C) 42 27 13 2 66 26 2,538 67 Giành quyền tham dự Vòng Một European Cup
2 Liverpool 42 25 11 6 63 24 2,625 61 Giành quyền tham dự Vòng Một Inter-Cities Fairs Cup
3 Everton 42 21 15 6 77 36 2,139 57
4 Arsenal 42 22 12 8 56 27 2,074 56 Giành quyền tham dự Vòng Một Inter-Cities Fairs Cup[a]
5 Chelsea 42 20 10 12 73 53 1,377 50
6 Tottenham Hotspur 42 14 17 11 61 51 1,196 45
7 Southampton 42 16 13 13 57 48 1,188 45 Giành quyền tham dự Vòng Một Inter-Cities Fairs Cup[b]
8 West Ham United 42 13 18 11 66 50 1,320 44
9 Newcastle United 42 15 14 13 61 55 1,109 44 Giành quyền tham dự Vòng Một Inter-Cities Fairs Cup[c]
10 West Bromwich Albion 42 16 11 15 64 67 0,955 43
11 Manchester United 42 15 12 15 57 53 1,075 42
12 Ipswich Town 42 15 11 16 59 60 0,983 41
13 Manchester City 42 15 10 17 64 55 1,164 40 Giành quyền tham dự Vòng Một European Cup Winners’ Cup[d]
14 Burnley 42 15 9 18 55 82 0,671 39
15 Sheffield Wednesday 42 10 16 16 41 54 0,759 36
16 Wolverhampton Wanderers 42 10 15 17 41 58 0,707 35
17 Sunderland 42 11 12 19 43 67 0,642 34
18 Nottingham Forest 42 10 13 19 45 57 0,789 33
19 Stoke City 42 9 15 18 40 63 0,635 33
20 Coventry City 42 10 11 21 46 64 0,719 31
21 Leicester City (R) 42 9 12 21 39 68 0,574 30 Xuống hạng Second Division
22 Queens Park Rangers (R) 42 4 10 28 39 95 0,411 18
Nguồn: World Football
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. Everton không đủ điều kiện tham dự Inter-Cities Fairs Cup do Liverpool đã giành quyền tham dự. Theo thể lệ của giải đấu, mỗi thành phố chỉ được một đội tham dự. Arsenal giành suất của họ với tư cách đội có thứ hạng cao nhất chưa giành quyền tham dự một giải đấu châu Âu.
  2. Chelsea và Tottenham Hotspur không đủ điều kiện tham dự Inter-Cities Fairs Cup do Arsenal đã giành quyền tham dự. Theo thể lệ của giải đấu, mỗi thành phố chỉ được một đội tham dự. Southampton giành suất của họ với tư cách đội có thứ hạng cao nhất chưa giành quyền tham dự một giải đấu châu Âu.
  3. West Ham United không đủ điều kiện tham dự Inter-Cities Fairs Cup do Arsenal đã giành quyền tham dự. Theo thể lệ của giải đấu, mỗi thành phố chỉ được một đội tham dự. Newcastle United giành suất của họ với tư cách đội có thứ hạng cao nhất chưa giành quyền tham dự một giải đấu châu Âu.
  4. Manchester City giành quyền tham dự European Cup Winners’ Cup với tư cách vô địch Cúp FA 1968–69.

Kết quả

[sửa | sửa mã nguồn]
Nhà \ Khách ARS BUR CHE COV EVE IPS LEE LEI LIV MCI MUN NEW NOT QPR SHW SOU STK SUN TOT WBA WHU WOL
Arsenal 2–0 0–1 2–1 3–1 0–2 1–2 3–0 1–1 4–1 3–0 0–0 1–1 2–1 2–0 0–0 1–0 0–0 1–0 2–0 0–0 3–1
Burnley 0–1 2–1 1–1 1–2 1–0 5–1 2–1 0–4 2–1 1–0 1–0 3–1 2–2 2–0 3–1 1–1 1–2 2–2 2–2 3–1 1–1
Chelsea 2–1 2–3 2–1 1–1 3–1 1–1 3–0 1–2 2–0 3–2 1–1 1–1 2–1 1–0 2–3 1–0 5–1 2–2 3–1 1–1 1–1
Coventry City 0–1 4–1 0–1 2–2 0–2 0–1 1–0 0–0 1–1 2–1 2–1 1–1 5–0 3–0 1–1 1–1 3–1 1–2 4–2 1–2 0–1
Everton 1–0 3–0 1–2 3–0 2–2 0–0 7–1 0–0 2–0 0–0 1–1 2–1 4–0 3–0 1–0 2–1 2–0 0–2 4–0 1–0 4–0
Ipswich Town 1–2 2–0 1–3 0–0 2–2 2–3 2–1 0–2 2–1 1–0 1–4 2–3 3–0 2–0 0–0 3–1 1–0 0–1 4–1 2–2 1–0
Leeds United 2–0 6–1 1–0 3–0 2–1 2–0 2–0 1–0 1–0 2–1 2–1 1–0 4–1 2–0 3–2 2–0 1–1 0–0 0–0 2–0 2–1
Leicester City 0–0 0–2 1–4 1–1 1–1 1–3 1–1 1–2 3–0 2–1 2–1 2–2 2–0 1–1 3–1 0–0 2–1 1–0 0–2 1–1 2–0
Liverpool 1–1 1–1 2–1 2–0 1–1 4–0 0–0 4–0 2–1 2–0 2–1 0–2 2–0 1–0 1–0 2–1 4–1 1–0 1–0 2–0 1–0
Manchester City 1–1 7–0 4–1 4–2 1–3 1–1 3–1 2–0 1–0 0–0 1–0 3–3 3–1 0–1 1–1 3–1 1–0 4–0 5–1 1–1 3–2
Manchester United 0–0 2–0 0–4 1–0 2–1 0–0 0–0 3–2 1–0 0–1 3–1 3–1 8–1 1–0 1–2 1–1 4–1 3–1 2–1 1–1 2–0
Newcastle United 2–1 1–0 3–2 2–0 0–0 2–1 0–1 0–0 1–1 1–0 2–0 1–1 3–2 3–2 4–1 5–0 1–1 2–2 2–3 1–1 4–1
Nottingham Forest 0–2 2–2 1–2 0–0 1–0 1–2 0–2 0–0 0–1 1–0 0–1 2–4 1–0 0–0 1–0 3–3 1–0 0–2 3–0 0–1 0–0
Queens Park Rangers 0–1 0–2 0–4 0–1 0–1 2–1 0–1 1–1 1–2 1–1 2–3 1–1 2–1 3–2 1–1 2–1 2–2 1–1 0–4 1–1 0–1
Sheffield Wednesday 0–5 1–0 1–1 3–0 2–2 2–1 0–0 1–3 1–2 1–1 5–4 1–1 0–1 4–0 0–0 2–1 1–1 0–0 1–0 1–1 0–2
Southampton 1–2 5–1 5–0 1–0 2–5 2–2 1–3 1–0 2–0 3–0 2–0 0–0 1–1 3–2 1–1 2–0 1–0 2–1 2–0 2–2 2–1
Stoke City 1–3 1–3 2–0 0–3 0–0 2–1 1–5 1–0 0–0 1–0 0–0 1–0 3–1 1–1 1–1 1–0 2–1 1–1 1–1 0–2 4–1
Sunderland 0–0 2–0 3–2 3–0 1–3 3–0 0–1 2–0 0–2 0–4 1–1 1–1 3–1 0–0 0–0 1–0 4–1 0–0 0–1 2–1 2–0
Tottenham Hotspur 1–2 7–0 1–0 2–0 1–1 2–2 0–0 3–2 2–1 1–1 2–2 0–1 2–1 3–2 1–2 2–1 1–1 5–1 1–1 1–0 1–1
West Bromwich Albion 1–0 3–2 0–3 6–1 1–1 2–2 1–1 1–1 0–0 2–0 3–1 5–1 2–5 3–1 0–0 1–2 2–1 3–0 4–3 3–1 0–0
West Ham United 1–2 5–0 0–0 5–2 1–4 1–3 1–1 4–0 1–1 2–1 0–0 3–1 1–0 4–3 1–1 0–0 0–0 8–0 2–2 4–0 3–1
Wolverhampton Wanderers 0–0 1–1 1–1 1–1 1–2 1–1 0–0 1–0 0–6 3–1 2–2 5–0 1–0 3–1 0–3 0–0 1–1 1–1 2–0 0–1 2–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, London & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

[sửa | sửa mã nguồn]
Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League First Division 1968–1969

Second Division

[sửa | sửa mã nguồn]
Second Division
Tập tin:Derby County 1968–69.jpg
The winning Derby County team with trophy
Mùa giải1968–69
Vô địchDerby County
Thăng hạngDerby County
Crystal Palace
Xuống hạngBury
Fulham
Cup Winners' CupCardiff City
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.185 (2,56 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiJohn Toshack
(22 bàn)[3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Derby County (C, P) 42 26 11 5 65 32 2,031 63 Thăng hạng First Division
2 Crystal Palace (P) 42 22 12 8 70 47 1,489 56
3 Charlton Athletic 42 18 14 10 61 52 1,173 50
4 Middlesbrough 42 19 11 12 58 49 1,184 49
5 Cardiff City 42 20 7 15 67 54 1,241 47 Giành quyền tham dự vòng Một Cup Winners’ Cup[a]
6 Huddersfield Town 42 17 12 13 53 46 1,152 46
7 Birmingham City 42 18 8 16 73 59 1,237 44
8 Blackpool 42 14 15 13 51 41 1,244 43
9 Sheffield United 42 16 11 15 61 50 1,220 43
10 Millwall 42 17 9 16 57 49 1,163 43
11 Hull City 42 13 16 13 59 52 1,135 42
12 Carlisle United 42 16 10 16 46 49 0,939 42
13 Norwich City 42 15 10 17 53 56 0,946 40
14 Preston North End 42 12 15 15 38 44 0,864 39
15 Portsmouth 42 12 14 16 58 58 1,000 38
16 Bristol City 42 11 16 15 46 53 0,868 38
17 Bolton Wanderers 42 12 14 16 55 67 0,821 38
18 Aston Villa 42 12 14 16 37 48 0,771 38
19 Blackburn Rovers 42 13 11 18 52 63 0,825 37
20 Oxford United 42 12 9 21 34 55 0,618 33
21 Bury (R) 42 11 8 23 51 80 0,638 30 Xuống hạng Third Division
22 Fulham (R) 42 7 11 24 40 81 0,494 25
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. Cardiff City giành quyền tham dự European Cup Winners' Cup với tư cách đội vô địch Cúp bóng đá Wales 1968–69.

Kết quả

[sửa | sửa mã nguồn]
Nhà \ Khách AST BIR BLB BLP BOL BRI BRY CAR CRL CHA CRY DER FUL HUD HUL MID MIL NWC OXF POR PNE SHU
Aston Villa 1–0 1–1 0–1 1–1 1–0 1–0 2–0 0–0 0–0 1–1 0–1 1–1 1–0 1–1 1–0 1–1 2–1 2–0 2–0 0–1 3–1
Birmingham 4–0 3–1 1–0 5–0 2–0 1–3 2–0 3–0 0–0 0–1 1–1 5–4 5–1 5–2 3–1 1–2 1–2 0–1 5–2 3–1 2–2
Blackburn Rovers 2–0 3–2 1–1 2–3 1–3 3–0 1–0 0–2 0–1 1–2 1–1 2–2 0–0 1–1 1–1 2–4 3–0 1–0 3–1 1–0 1–0
Blackpool 1–1 2–1 0–1 1–0 2–2 6–0 1–2 1–0 2–3 3–0 2–3 2–2 0–0 2–0 1–1 1–0 2–1 1–0 1–1 1–1 1–1
Bolton Wanderers 4–1 0–0 1–1 1–4 1–0 2–0 1–2 0–1 3–0 2–2 1–2 3–2 2–3 1–0 0–0 0–4 1–1 1–1 1–0 0–0 4–2
Bristol City 1–0 0–0 1–0 1–1 2–2 2–1 0–3 3–0 2–0 1–1 0–0 6–0 0–1 1–1 3–0 0–0 0–1 2–0 2–2 2–1 1–1
Bury 3–2 1–2 1–3 2–0 2–1 1–2 3–3 3–2 2–3 2–1 0–1 5–1 1–1 0–0 2–3 0–0 1–2 3–1 3–2 0–1 0–2
Cardiff City 1–1 4–0 2–1 1–0 0–2 3–0 2–0 2–1 0–1 0–4 1–1 0–2 0–2 3–0 2–0 2–0 3–1 5–0 2–2 1–0 4–1
Carlisle United 0–1 2–3 4–1 1–0 1–1 3–0 2–0 1–0 1–1 1–2 1–1 2–0 0–0 1–0 3–0 1–0 0–4 0–2 0–0 1–0 0–1
Charlton Athletic 1–1 3–1 4–0 0–0 2–2 0–0 2–2 4–1 1–1 1–1 2–0 5–3 1–0 1–1 2–0 3–4 2–1 1–0 2–1 0–1 2–1
Crystal Palace 4–2 3–2 1–0 1–2 2–1 2–1 1–0 3–1 5–0 3–3 1–2 3–2 2–1 2–0 0–0 4–2 2–0 1–1 3–1 1–2 1–1
Derby County 3–1 1–0 4–2 1–1 5–1 5–0 2–0 2–0 3–3 2–1 0–1 1–0 1–0 2–2 3–2 1–0 1–1 2–0 2–1 1–0 1–0
Fulham 1–1 2–0 1–1 0–0 0–2 1–0 0–0 1–5 0–2 0–1 1–0 0–1 4–3 0–0 0–3 2–0 1–3 0–1 2–2 2–1 2–2
Huddersfield Town 3–1 0–0 2–1 2–1 3–0 4–1 4–1 3–0 2–0 0–0 0–0 2–0 3–0 0–3 3–0 0–2 2–2 2–1 0–0 1–1 1–0
Hull City 1–0 1–2 1–3 2–2 1–0 1–1 3–0 3–3 1–2 5–2 2–0 1–0 4–0 3–0 3–0 2–0 0–1 0–0 2–2 1–1 1–1
Middlesbrough 0–0 3–1 2–0 2–1 0–0 4–1 2–3 0–0 1–0 1–0 4–0 0–0 2–0 1–1 5–3 1–1 0–0 2–0 1–0 2–1 3–1
Millwall 0–1 1–3 2–2 1–2 3–1 2–2 1–0 2–0 1–1 3–2 0–2 0–1 2–0 5–1 2–3 2–0 3–1 2–1 0–0 0–0 1–0
Norwich City 1–1 1–1 3–1 0–1 2–0 1–1 2–2 3–1 2–1 0–1 0–1 1–4 2–0 1–0 1–2 0–2 0–3 1–1 0–1 1–1 2–0
Oxford United 1–0 1–2 2–1 0–0 1–1 0–0 2–2 0–2 0–1 0–1 0–2 0–2 1–0 3–0 1–1 2–4 1–0 0–2 3–1 2–1 1–0
Portsmouth 2–0 0–0 0–1 1–0 2–2 1–1 1–2 1–3 2–1 4–1 3–3 0–1 3–1 1–2 1–0 3–0 3–0 5–2 3–0 1–1 2–1
Preston North End 1–0 4–1 1–1 1–0 1–4 1–0 3–0 0–1 2–2 1–1 0–0 0–0 0–0 1–0 1–0 1–2 0–1 1–3 2–1 0–0 2–2
Sheffield United 3–1 2–0 3–0 2–1 5–2 2–1 5–0 2–2 0–1 2–0 1–1 2–0 1–0 0–0 1–1 1–3 1–0 1–0 1–2 2–0 4–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

[sửa | sửa mã nguồn]
Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League Second Division 1968–1969

Third Division

[sửa | sửa mã nguồn]
Football League
Third Division
Mùa giải1968–69
Vô địchWatford (danh hiệu đầu tiên)
Thăng hạngSwindon Town
Xuống hạngCrewe Alexandra
Hartlepool
Northampton Town
Oldham Athletic
Số trận đấu552
Số bàn thắng1.426 (2,58 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiDon Rogers (Swindon Town), 22 [3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Watford (C, P) 46 27 10 9 74 34 2,176 64 Thăng hạng Second Division
2 Swindon Town (P) 46 27 10 9 71 35 2,029 64
3 Luton Town 46 25 11 10 74 38 1,947 61
4 Bournemouth & Boscombe Athletic 46 21 9 16 60 45 1,333 51
5 Plymouth Argyle 46 17 15 14 53 49 1,082 49
6 Torquay United 46 18 12 16 54 46 1,174 48
7 Tranmere Rovers 46 19 10 17 70 68 1,029 48
8 Southport 46 17 13 16 71 64 1,109 47
9 Stockport County 46 16 14 16 67 68 0,985 46
10 Barnsley 46 16 14 16 58 63 0,921 46
11 Rotherham United 46 16 13 17 56 50 1,120 45
12 Brighton & Hove Albion 46 16 13 17 72 65 1,108 45
13 Walsall 46 14 16 16 50 49 1,020 44
14 Reading 46 15 13 18 67 66 1,015 43
15 Mansfield Town 46 16 11 19 58 62 0,935 43
16 Bristol Rovers 46 16 11 19 63 71 0,887 43
17 Shrewsbury Town 46 16 11 19 51 67 0,761 43
18 Orient 46 14 14 18 51 58 0,879 42
19 Barrow 46 17 8 21 56 75 0,747 42
20 Gillingham 46 13 15 18 54 63 0,857 41
21 Northampton Town (R) 46 14 12 20 54 61 0,885 40 Xuống hạng Fourth Division
22 Hartlepool (R) 46 10 19 17 40 70 0,571 39
23 Crewe Alexandra (R) 46 13 9 24 52 76 0,684 35
24 Oldham Athletic (R) 46 13 9 24 50 83 0,602 35
Nguồn: rsssf.com
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

[sửa | sửa mã nguồn]
Nhà \ Khách BAR BRW B&BA B&HA BRR CRE GIL HAR LUT MAN NOR OLD ORI PLY REA ROT SHR SOU STP SWI TOR TRA WAL WAT
Barnsley 2–3 1–0 4–0 4–2 2–2 0–1 2–1 3–1 2–0 2–1 0–1 2–2 0–0 1–0 0–1 1–0 2–1 2–0 1–1 1–0 2–2 0–0 3–2
Barrow 0–1 0–2 1–1 3–0 2–0 2–1 1–2 0–0 3–0 0–2 2–1 3–1 1–0 0–0 2–0 2–1 0–0 3–3 0–3 2–0 1–0 1–1 1–4
Bournemouth & Boscombe Athletic 3–0 1–0 2–0 0–0 4–0 2–0 4–0 0–2 2–1 3–2 3–1 0–1 0–1 1–1 1–0 2–0 2–1 1–0 2–0 3–0 3–4 1–0 1–3
Brighton & Hove Albion 4–1 4–1 4–1 3–1 3–1 0–2 1–1 1–0 1–2 1–1 6–0 2–0 0–0 2–0 2–2 3–0 4–0 1–1 1–3 1–1 2–2 3–0 0–1
Bristol Rovers 4–2 4–2 3–2 1–1 1–0 5–1 2–1 0–0 6–2 2–1 1–0 0–1 1–1 1–3 1–1 1–2 2–1 2–0 2–1 1–1 0–2 0–1 1–1
Crewe Alexandra 1–4 1–1 0–2 1–0 6–1 4–2 1–0 2–0 2–1 2–2 3–0 2–0 2–1 1–2 1–0 0–1 3–3 1–1 1–2 2–1 2–3 0–1 2–3
Gillingham 1–1 2–0 0–0 5–0 0–2 1–0 2–2 1–3 1–1 2–0 2–0 2–2 1–0 2–2 2–0 4–1 0–0 0–0 2–0 0–0 1–1 4–0 0–5
Hartlepool 2–1 1–4 1–1 2–5 1–0 0–0 1–1 1–0 1–1 3–0 0–2 0–0 1–1 2–0 0–3 0–0 2–2 0–0 0–0 2–2 2–4 1–1 2–1
Luton Town 5–1 5–1 1–1 3–0 3–0 2–0 1–1 3–0 4–2 2–1 4–0 2–1 2–0 2–1 3–1 2–1 0–0 4–1 2–0 1–0 3–1 1–0 2–1
Mansfield Town 0–0 4–2 3–1 3–2 0–0 2–1 2–0 2–0 1–0 0–2 4–0 0–2 1–0 1–1 0–1 1–2 3–1 0–0 2–0 2–1 1–1 2–1 3–0
Northampton Town 3–1 4–0 1–3 1–1 2–2 0–1 0–1 0–0 0–2 0–0 1–1 4–1 1–1 4–2 1–0 3–4 1–0 1–1 2–6 1–1 2–1 2–1 2–0
Oldham Athletic 1–1 0–1 2–0 2–0 2–1 3–0 1–0 1–2 0–1 2–2 1–1 3–1 0–2 1–1 0–0 2–2 0–1 5–2 2–3 3–1 1–2 1–0 0–3
Orient 1–1 1–2 1–0 3–2 2–1 2–0 1–1 0–1 0–0 1–0 0–0 3–0 1–2 4–2 3–3 4–0 0–2 2–0 1–0 0–1 0–0 0–0 1–1
Plymouth Argyle 0–0 4–1 1–1 1–1 3–1 2–2 1–1 3–0 2–0 1–0 0–1 1–1 2–1 3–1 1–2 1–1 0–4 2–2 2–1 1–2 1–0 1–0 1–2
Reading 3–2 0–1 0–1 1–0 2–1 3–1 3–2 7–0 1–1 2–1 1–0 4–1 0–1 1–2 1–0 2–4 1–0 4–2 0–1 1–1 2–0 2–2 0–1
Rotherham United 0–0 3–1 1–1 1–1 3–2 3–0 1–0 1–1 2–2 3–0 0–1 1–2 3–1 0–1 4–1 1–0 3–1 4–1 1–1 1–0 4–1 0–1 0–2
Shrewsbury Town 0–0 1–0 1–0 1–2 1–0 1–1 1–1 1–1 3–1 1–1 1–0 0–1 1–0 1–0 3–3 1–0 5–1 2–1 1–1 1–0 0–1 0–1 1–1
Southport 1–0 1–0 2–1 2–3 3–0 4–0 4–2 3–0 1–1 3–2 2–0 3–1 2–2 2–0 1–1 0–0 5–0 5–0 1–1 2–2 2–2 2–1 1–1
Stockport County 1–1 4–1 0–1 3–1 0–1 2–1 5–0 1–0 2–0 1–1 1–0 0–0 5–2 2–3 2–2 3–1 4–3 3–0 2–1 1–2 1–0 2–2 4–2
Swindon Town 2–0 2–0 3–0 1–0 2–2 1–0 1–0 1–1 0–0 1–0 1–0 5–1 1–0 3–0 0–0 1–0 3–0 5–1 1–0 2–1 1–0 1–0 0–1
Torquay United 3–1 3–1 0–0 1–1 0–1 2–0 2–0 3–0 1–1 0–1 2–0 3–1 0–0 0–1 1–0 1–0 2–0 3–0 0–1 0–1 2–5 4–2 2–1
Tranmere Rovers 3–1 0–3 2–1 0–2 1–2 0–1 2–0 1–0 0–2 2–1 2–1 6–2 3–0 2–2 2–1 0–0 3–1 1–0 1–1 3–5 0–1 2–1 0–3
Walsall 3–0 1–1 0–0 4–0 2–2 1–1 2–1 1–2 2–0 3–1 0–1 2–1 2–1 1–1 2–2 0–0 2–0 3–0 2–0 0–2 0–1 1–1 0–0
Watford 1–2 4–0 1–0 1–0 1–0 4–0 2–1 0–0 1–0 2–1 3–0 2–0 0–0 1–0 1–0 5–1 2–0 1–0 0–1 0–0 0–0 3–1 0–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.
  • Khi trận Barrow v Plymouth Argyle ngày 9 tháng 11 năm 1968 còn 13 phút, tỉ số là 0-0. Sau khi Barrow thực hiện một quả phạt góc, bóng được phá ra về phía cầu thủ George Mclean của Barrow. Cú sút của ông từ ngoài vòng cấm đang đi chệch khung thành, nhưng bóng chạm trọng tài Ivan Robinson và đi vào lưới. Robinson không còn lựa chọn nào khác ngoài việc công nhận bàn thắng. Barrow giữ vững lợi thế để thắng 1-0.[4]

Bản đồ

[sửa | sửa mã nguồn]
Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League Third Division 1968–1969

Fourth Division

[sửa | sửa mã nguồn]
Football League
Fourth Division
Mùa giải1968–69
Vô địchDoncaster Rovers (danh hiệu thứ 2)
Thăng hạngBradford City
Halifax Town
Rochdale
Không tái đắc cửKhông
Số trận đấu552
Số bàn thắng1.372 (2,49 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiGary Talbot (Chester), 22 [3]
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Doncaster Rovers (C, P) 46 21 17 8 65 38 1,711 59 Thăng hạng Third Division
2 Halifax Town (P) 46 20 17 9 53 37 1,432 57
3 Rochdale (P) 46 18 20 8 68 35 1,943 56
4 Bradford City (P) 46 18 20 8 65 46 1,413 56
5 Darlington 46 17 18 11 62 45 1,378 52
6 Colchester United 46 20 12 14 57 53 1,075 52
7 Southend United 46 19 13 14 78 61 1,279 51
8 Lincoln City 46 17 17 12 54 52 1,038 51
9 Wrexham 46 18 14 14 61 52 1,173 50
10 Swansea Town 46 19 11 16 58 54 1,074 49
11 Brentford 46 18 12 16 64 65 0,985 48
12 Workington 46 15 17 14 40 43 0,930 47
13 Port Vale 46 16 14 16 46 46 1,000 46
14 Chester 46 16 13 17 76 66 1,152 45
15 Aldershot 46 19 7 20 66 66 1,000 45
16 Scunthorpe United 46 18 8 20 61 60 1,017 44
17 Exeter City 46 16 11 19 66 65 1,015 43
18 Peterborough United 46 13 16 17 60 57 1,053 42
19 Notts County 46 12 18 16 48 57 0,842 42
20 Chesterfield 46 13 15 18 43 50 0,860 41
21 York City 46 14 11 21 53 75 0,707 39 Tái đắc cử
22 Newport County 46 11 14 21 49 74 0,662 36
23 Grimsby Town 46 9 15 22 47 69 0,681 33
24 Bradford (Park Avenue) 46 5 10 31 32 106 0,302 20
Nguồn: rsssf.com
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được.
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng

Kết quả

[sửa | sửa mã nguồn]
Nhà \ Khách ALD BRA BPA BRE CHE CHF COL DAR DON EXE GRI HAL LIN NPC NTC PET PTV ROC SCU STD SWA WRK WRE YOR
Aldershot 2–1 4–1 1–2 4–0 2–0 1–2 0–0 1–2 2–0 3–1 0–2 0–1 4–0 0–0 1–4 3–0 0–0 3–2 2–1 5–2 0–1 2–1 2–0
Bradford City 1–1 1–0 3–0 2–0 2–1 1–1 0–0 1–1 1–0 1–1 1–1 2–0 1–1 1–1 2–1 2–2 1–1 3–0 3–2 1–0 0–1 1–3 5–0
Bradford Park Avenue 0–1 0–0 0–2 1–1 0–1 2–1 1–3 2–1 2–1 1–1 0–0 1–1 1–5 1–1 0–2 0–1 1–4 2–2 0–3 1–1 1–0 1–2 1–0
Brentford 2–4 2–1 3–0 2–1 1–0 4–0 0–1 1–0 0–1 4–2 1–1 2–2 1–1 0–0 2–0 3–1 1–1 2–1 1–1 2–1 0–3 1–1 5–1
Chester 3–1 0–0 4–1 2–2 2–0 5–1 1–2 2–1 0–1 0–1 2–2 2–0 4–0 3–1 2–3 2–0 2–1 0–2 1–2 3–0 0–2 1–1 2–0
Chesterfield 1–2 0–1 1–1 1–2 2–0 0–2 2–2 0–1 2–0 0–0 2–0 1–1 2–1 0–2 2–0 3–1 1–1 1–2 0–0 2–0 0–1 0–1 1–1
Colchester United 2–0 1–1 3–0 2–1 1–1 1–0 0–0 1–2 1–0 2–1 0–0 1–1 2–1 1–1 2–2 1–0 0–0 0–4 4–0 0–1 3–0 2–1 1–0
Darlington 1–0 1–3 2–0 3–1 2–2 1–3 1–1 0–0 1–2 0–0 0–1 5–0 1–0 3–2 3–3 1–0 0–0 0–1 2–3 3–0 6–2 1–0 3–2
Doncaster Rovers 7–0 1–1 4–1 5–0 4–3 0–0 1–0 0–1 3–1 2–1 0–0 0–2 2–2 0–0 1–0 2–0 2–0 4–3 2–0 0–0 0–0 0–0 2–1
Exeter City 0–0 2–3 4–2 2–2 2–2 3–0 1–1 2–0 0–0 2–2 2–1 3–0 2–0 0–0 0–1 3–1 2–2 3–1 1–2 0–1 1–0 5–3 5–0
Grimsby Town 0–2 1–5 2–0 0–2 0–0 1–2 2–4 1–1 1–3 1–2 0–1 1–1 3–0 2–0 2–2 1–1 2–0 0–1 0–0 1–2 0–1 1–1 3–0
Halifax Town 1–0 1–1 3–0 2–0 0–0 0–0 2–1 0–4 4–1 2–1 0–0 0–1 3–0 3–1 2–1 2–1 1–0 2–0 1–1 2–1 3–0 2–0 0–4
Lincoln City 2–1 2–0 3–2 1–0 2–0 2–2 0–3 2–1 1–1 3–2 3–0 0–0 1–0 5–0 1–1 0–1 0–0 1–2 2–1 0–1 4–1 0–0 3–0
Newport County 3–4 1–3 1–0 1–1 2–5 1–2 1–0 0–0 0–0 2–1 2–0 2–0 2–1 0–0 4–2 0–0 1–1 1–1 4–1 2–1 0–0 0–2 1–1
Notts County 0–2 0–2 5–0 0–2 3–2 2–1 2–0 0–0 1–1 3–1 2–1 1–2 0–0 3–1 2–1 0–0 1–1 1–0 2–2 0–3 0–0 5–0 0–0
Peterborough United 2–0 2–2 6–1 2–1 1–2 3–0 0–1 1–1 0–1 1–1 1–1 0–0 0–0 1–1 1–0 0–1 0–1 3–2 1–0 2–2 1–1 2–3 2–1
Port Vale 0–0 1–1 1–1 4–1 2–1 0–1 0–0 1–0 0–2 1–0 1–0 1–1 1–1 5–0 0–2 1–0 1–1 4–1 1–1 1–0 3–1 1–0 3–0
Rochdale 3–0 6–0 6–0 0–0 4–1 0–0 4–0 2–0 0–0 1–1 6–1 1–0 2–1 0–1 0–0 1–1 1–0 3–2 3–0 0–1 0–0 2–1 2–1
Scunthorpe United 4–1 1–0 1–0 1–1 2–2 0–1 2–3 0–0 0–2 2–1 1–2 0–1 0–0 1–0 2–1 1–2 0–1 0–0 4–1 3–1 0–1 1–0 2–1
Southend United 4–2 2–0 5–0 4–0 1–2 2–2 3–1 1–1 2–0 6–1 0–1 2–1 3–0 1–0 4–0 2–1 1–1 1–3 0–3 4–0 1–0 1–0 1–2
Swansea Town 2–2 0–2 3–0 2–3 0–5 0–0 2–0 1–1 0–1 2–0 1–1 1–0 5–0 3–2 3–0 0–0 1–0 3–0 2–0 2–2 0–0 0–0 2–1
Workington 1–0 0–0 3–1 1–0 0–0 1–1 0–1 1–2 1–1 3–0 2–0 1–1 1–1 3–2 1–1 1–0 0–0 1–2 1–1 0–0 0–3 0–0 2–0
Wrexham 2–0 1–1 3–0 2–0 1–1 1–1 0–3 2–1 3–1 2–2 2–0 2–2 0–1 4–0 3–2 0–0 2–0 3–2 0–1 3–3 2–0 1–0 2–1
York City 2–1 1–1 4–2 2–1 4–2 3–1 2–0 1–1 1–1 0–2 2–5 0–0 1–1 0–0 2–0 2–1 3–1 0–0 2–1 1–1 0–2 2–1 1–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

[sửa | sửa mã nguồn]
Địa điểm của các đội bóng Luân Đôn tại Football League Fourth Division 1968–1969

Lượng khán giả

[sửa | sửa mã nguồn]

Nguồn:[5]

Division One

[sửa | sửa mã nguồn]
Thứ tựCâu lạc bộTrung bình±Cao nhấtThấp nhất
1Manchester United51.169-11,1%63.27436.638
2Liverpool FC47.3401,3%54.49640.449
3Everton FC45.958-2,2%63.93836.035
4Arsenal FC38.42320,5%62.30023.891
5Chelsea FC37.6134,5%60.43617.639
6Tottenham Hotspur FC37.455-12,1%56.28021.608
7Leeds United FC36.9980,8%48.14524.494
8Newcastle United FC34.016-8,7%48.58820.374
9Manchester City FC33.750-9,3%63.05220.108
10Coventry City FC33.223-4,3%45.40224.126
11West Ham United FC31.1254,3%41.54624.903
12Wolverhampton Wanderers FC30.714-12,3%44.02324.330
13Leicester City FC28.44616,0%41.13021.086
14Sheffield Wednesday FC26.866-14,6%50.49018.055
15West Bromwich Albion FC25.096-2,8%38.29916.483
16Sunderland AFC24.949-19,2%49.42815.575
17Nottingham Forest FC24.920-23,8%41.89217.651
18Ipswich Town FC23.59326,7%30.83717.780
19Southampton FC22.492-8,8%28.14717.957
20Queens Park Rangers FC21.57916,9%31.13812.489
21Stoke City FC18.984-13,5%30.5628.833
22Burnley FC16.073-7,8%32.9359.597

Division Two

[sửa | sửa mã nguồn]
Thứ tựCâu lạc bộTrung bình±Cao nhấtThấp nhất
1Derby County FC27.65932,3%34.97621.737
2Birmingham City FC26.095-7,3%40.52718.958
3Aston Villa FC24.65624,6%53.64712.758
4Middlesbrough FC21.06311,4%29.82410.417
5Crystal Palace FC19.87415,9%43.78111.071
6Portsmouth FC19.163-16,6%28.64213.960
7Charlton Athletic FC17.97328,9%32.7689.270
8Cardiff City FC16.87026,8%26.21010.809
9Sheffield United FC15.480-31,2%23.6099.645
10Bristol City FC15.463-3,0%20.6329.664
11Millwall FC15.38813,9%27.91310.227
12Blackpool FC15.123-12,0%27.9759.524
13Fulham FC14.221-36,0%23.1327.154
14Hull City AFC14.216-9,1%24.3078.702
15Norwich City FC13.750-15,6%19.4317.861
16Preston North End FC13.215-12,2%20.7118.224
17Oxford United FC11.63639,8%18.0207.085
18Blackburn Rovers FC10.617-21,5%21.2244.777
19Bolton Wanderers FC10.536-8,3%16.6275.106
20Huddersfield Town AFC10.167-12,0%18.6145.702
21Carlisle United FC9.212-11,5%13.9205.546
22Bury FC7.765-6,2%15.3613.063

Division Three

[sửa | sửa mã nguồn]
Thứ tựCâu lạc bộTrung bình±Cao nhấtThấp nhất
1Swindon Town FC18.05532,4%29.10610.787
2Luton Town FC14.89620,1%25.52310.971
3Watford FC13.57652,3%22.5156.950
4Brighton & Hove Albion FC10.8403,3%16.2296.395
5Plymouth Argyle FC10.599-0,6%20.8106.603
6Barnsley FC9.459-12,6%14.1605.631
7Rotherham United FC9.077-12,4%15.0586.831
8Torquay United FC8.285-8,9%15.6605.802
9AFC Bournemouth7.56426,4%12.1133.621
10Stockport County FC7.173-12,9%13.2462.569
11Bristol Rovers FC7.118-12,2%10.6144.768
12Mansfield Town FC7.04918,5%13.2914.635
13Northampton Town FC6.790-24,0%15.1614.406
14Reading FC6.552-19,4%17.6293.467
15Tranmere Rovers6.040-18,4%8.3532.861
16Walsall FC5.867-35,7%10.6544.412
17Leyton Orient FC5.65820,0%13.7193.240
18Shrewsbury Town FC5.516-17,4%7.9682.211
19Gillingham FC5.387-6,6%8.2273.860
20Crewe Alexandra FC4.804-18,8%9.0532.331
21Barrow AFC4.676-22,9%7.4072.919
22Hartlepool United FC4.200-32,1%6.7912.035
23Southport FC4.188-29,1%6.5782.461
24Oldham Athletic FC3.862-32,8%6.9672.073

Division Four

[sửa | sửa mã nguồn]
Thứ tựCâu lạc bộTrung bình±Cao nhấtThấp nhất
1Southend United FC10.559-0,6%13.0527.684
2Doncaster Rovers FC10.21130,0%22.2685.497
3Lincoln City FC7.91218,2%12.2086.033
4Bradford City AFC7.214-1,7%12.4413.568
5Brentford FC6.4193,4%9.8063.361
6Colchester United FC6.27357,2%10.6043.199
7Darlington FC6.16453,1%11.8514.095
8Aldershot Town FC5.8824,7%9.2804.001
9Chester City FC5.87533,1%13.9432.468
10Halifax Town AFC5.67026,0%17.1862.674
11Swansea City AFC5.660-3,3%11.8791.984
12Peterborough United FC5.618-18,5%8.5323.758
13Wrexham AFC5.604-16,7%13.9353.048
14Rochdale AFC5.399135,6%12.8062.038
15Exeter City FC5.37139,3%12.7143.264
16Chesterfield FC5.063-50,4%9.7562.404
17Notts County FC4.778-15,3%9.8013.089
18Port Vale FC4.361-10,7%6.1522.679
19Grimsby Town FC3.984-7,4%7.8441.833
20York City FC3.883-15,2%5.5592.462
21Scunthorpe United FC3.644-5,2%6.6502.080
22Bradford Park Avenue AFC3.273-9,3%10.7841.572
23Newport County AFC2.457-26,1%5.0831.192
24Workington AFC2.37013,6%4.2921.225

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "Anh 1968–69". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập 2010–02-24. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  2. Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.
  3. 1 2 3 4 "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  4. Ward, Andrew (2010). Football's Strangest Trận đấu: Extraordinary but true stories from over a century of football. London: Portico. tr. 87. ISBN 1907554084.
  5. https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng1969.htm
  • Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane's, Luân Đôn & Sydney, 1980.

Bản mẫu:Bóng đá Anh 1968–69