185 (số)
- العربية
- Azərbaycanca
- تۆرکجه
- Български
- Català
- 閩東語 / Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄
- کوردی
- Čeština
- Чӑвашла
- Emiliàn e rumagnòl
- English
- Euskara
- فارسی
- Français
- Gaeilge
- Kreyòl ayisyen
- Magyar
- Հայերեն
- Արեւմտահայերէն
- Ido
- Italiano
- 日本語
- 한국어
- Македонски
- ꯃꯤꯇꯩ ꯂꯣꯟ
- Bahasa Melayu
- مازِرونی
- Norsk bokmål
- Sesotho sa Leboa
- Polski
- پښتو
- Română
- Русский
- Slovenščina
- Svenska
- Kiswahili
- Türkçe
- Татарча / tatarça
- Українська
- اردو
- Oʻzbekcha / ўзбекча
- Vahcuengh
- 閩南語 / Bân-lâm-gí
- 粵語
- 中文
Công cụ
Tác vụ
Chung
Tại dự án khác
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| 185 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 185 một trăm tám mươi lăm | |||
| Số thứ tự | thứ một trăm tám mươi lăm | |||
| Bình phương | 34225 (số) | |||
| Lập phương | 6331625 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | 5 × 37 | |||
| Chia hết cho | 1, 5, 37, 185 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 101110012 | |||
| Tam phân | 202123 | |||
| Tứ phân | 23214 | |||
| Ngũ phân | 12205 | |||
| Lục phân | 5056 | |||
| Bát phân | 2718 | |||
| Thập nhị phân | 13512 | |||
| Thập lục phân | B916 | |||
| Nhị thập phân | 9520 | |||
| Cơ số 36 | 5536 | |||
| Lục thập phân | 3560 | |||
| Số La Mã | CLXXXV | |||
| ||||
185 (một trăm tám mươi lăm) là một số tự nhiên ngay sau 184 và ngay trước 186.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết liên quan đến toán học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
|
Thể loại ẩn:
