close
Bước tới nội dung

tal

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Chu Ru

[sửa]

Danh từ

[sửa]

tal

  1. lớp.

Tham khảo

[sửa]
  • Ủy ban Nhân dân tỉnh Lâm Đồng (10 tháng 4 2007), “Quyết định Phê duyệt phương án chữ viết tiếng Chu Ru”, trong Thư viện Pháp luật

Tiếng Giẻ

[sửa]

Danh từ

[sửa]

tal

  1. cán nỏ.

Tham khảo

[sửa]
  • Cohen, Patrick D., Thŭng (1972). ʼDŏk tơtayh Jeh, au pơchŏ hŏk chù Jeh: Hŏk tro pơsèm hŏk, lăm-al 1-3 (Ðọc tiếng Jeh, Em học vần tiếng Jeh: Lớp vỡ-lòng, quyển 1-3). SIL International.

Tiếng Kim Môn

[sửa]

Danh từ

[sửa]

tal

  1. ông ngoại.

Tham khảo

[sửa]
  • Nguyễn Việt Khôi (2023), Từ điển Kêmh Mŭnh-Việt

Tiếng Mangas

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

[sửa]

tal

  1. mặt trời.

Tham khảo

  • Blench, Roger. 2020. An introduction to Mantsi, a South Bauchi language of Central Nigeria.

Tiếng Tai Loi

[sửa]

Động từ

[sửa]

tal

  1. chạy.

Tham khảo

[sửa]