close
Bước tới nội dung

Isthmian League 2000-01

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Mùa giải Isthmian League 2000-01 là mùa thứ 86 của Isthmian League, một giải bóng đá ở Anh gồm các câu lạc bộ bán chuyên và nghiệp dư đến từ Luân Đôn, miền Đông và vùng Đông Nam Anh. Giải đấu có sự góp mặt của bốn hạng đấu.

Premier Division

[sửa | sửa mã nguồn]
Isthmian League
Premier Division
Mùa giải2000-01
Vô địchFarnborough Town
Thăng hạngFarnborough Town
Xuống hạngCarshalton Athletic
Dulwich Hamlet
Slough Town
Số trận đấu459
Số bàn thắng1.348 (2,94 bàn mỗi trận)
Trận có nhiều khán giả nhất3.478 - Farnborough Town - Aldershot Town, (26 tháng 12)
Tổng số khán giả203.197
Số khán giả trung bình443 (-17.7% so với mùa giải trước)
2001-02

Premier Division có 22 câu lạc bộ, bao gồm 18 câu lạc bộ từ mùa giải trước và 4 câu lạc bộ mới:

Farnborough Town giành chức vô địch hạng đấu và trở lại Football Conference sau hai mùa giải thi đấu tại Isthmian League. Slough Town, Carshalton Athletic và Dulwich Hamlet xếp ở cuối bảng và xuống hạng xuống Division One. Có ba trận đấu không được diễn ra do điều kiện thời tiết xấu.

Bảng xếp hạng

[sửa | sửa mã nguồn]
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Farnborough Town 42 31 6 5 86 27 +59 99 Thăng hạng Football Conference
2 Canvey Island 42 27 8 7 79 41 +38 89
3 Basingstoke Town 42 22 13 7 73 40 +33 79
4 Aldershot Town 41 21 11 9 73 39 +34 74[a]
5 Chesham United 42 22 6 14 78 52 +26 72
6 Gravesend & Northfleet 42 22 5 15 63 46 +17 71
7 Heybridge Swifts 42 18 13 11 74 60 +14 67
8 Billericay Town 41 18 13 10 62 54 +8 67[a]
9 Hampton & Richmond 42 18 12 12 73 60 +13 66
10 Hitchin Town 42 18 5 19 72 69 +3 59
11 Purfleet 42 14 13 15 55 55 0 55
12 Hendon 40 16 6 18 62 62 0 54[a]
13 Sutton United 41 14 11 16 74 70 +4 53[a]
14 St Albans City 42 15 5 22 50 69 19 50
15 Grays Athletic 42 14 8 20 49 68 19 50
16 Maidenhead United 42 15 2 25 47 63 16 47
17 Croydon 42 12 10 20 55 77 22 46
18 Enfield 42 12 9 21 48 74 26 45
19 Harrow Borough 41 10 11 20 62 91 29 41[a]
20 Slough Town 42 10 9 23 40 62 22 39 Xuống hạng Division One
21 Carshalton Athletic 42 10 6 26 40 85 45 36
22 Dulwich Hamlet 42 4 10 28 33 84 51 22
Nguồn: fchd.com rsssf.com
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
Ghi chú:
  1. 1 2 3 4 5 Các trận đấu không diễn ra: Aldershot Town v Billericay Town, Hendon v Harrow Borough và Sutton United v Hendon.

Sân vận động và địa điểm

[sửa | sửa mã nguồn]
Câu lạc bộ Sân vận động
Aldershot TownRecreation Ground
Basingstoke TownThe Camrose
Billericay TownNew Lodge
Canvey IslandSân vận động Brockwell
Carshalton AthleticWar Memorial Sports Ground
CroydonCroydon Sports Arena
Chesham UnitedThe Meadow
EnfieldMeadow Park (dùng chung sân với Boreham Wood)
Dulwich HamletChampion Hill
Farnborough TownCherrywood Road
Gravesend & NorthfleetStonebridge Road
Grays AthleticNew Recreation Ground
Hampton & Richmond BoroughSân vận động Beveree
Harrow BoroughSân vận động Earlsmead
HendonClaremont Road
Heybridge SwiftsScraley Road
Hitchin TownTop Field
Maidenhead UnitedYork Road
Slough TownWexham Park
St Albans CityClarence Park
Sutton UnitedGander Green Lane
ThurrockShip Lane

Division One

[sửa | sửa mã nguồn]
Isthmian League
Division One
Mùa giải2000-01
Vô địchBoreham Wood
Thăng hạngBoreham Wood
Bedford Town
Braintree Town
Xuống hạngBarton Rovers
Leatherhead
Romford
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.525 (3,3 bàn mỗi trận)
Trận có nhiều khán giả nhất1.004 - Aylesbury United - Staines Town, (5 tháng 5)
Tổng số khán giả103.004
Số khán giả trung bình223 (-0,4% so với mùa giải trước)
2001-02

Division One có 22 câu lạc bộ, bao gồm 17 câu lạc bộ từ mùa giải trước và 5 câu lạc bộ mới: Có 3 câu lạc bộ xuống hạng từ Premier Division:

Có 2 câu lạc bộ thăng hạng từ Division Two:

Ban đầu, nhà vô địch Division Two là Hemel Hempstead Town dự kiến sẽ được thăng hạng lên Division One, nhưng sau đó bị từ chối vì sân bãi không đáp ứng tiêu chuẩn phân hạng. Leatherhead, dù kết thúc mùa giải trong nhóm xuống hạng, vẫn được ở lại giải.

Boreham Wood giành chức vô địch hạng đấu và trở lại Premier Division ngay trong lần đầu tiên. Bedford Town và Braintree Town cũng giành quyền thăng hạng. Leatherhead kết thúc trong nhóm xuống hạng mùa thứ hai liên tiếp và lần này đã phải xuống hạng cùng với Romford và Barton Rovers.

Bảng xếp hạng

[sửa | sửa mã nguồn]
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Boreham Wood 42 26 7 9 82 49 +33 85 Thăng hạng Premier Division
2 Bedford Town 42 22 16 4 81 40 +41 82
3 Braintree Town 42 25 6 11 112 60 +52 81
4 Bishop's Stortford 42 24 6 12 103 76 +27 78
5 Thame United 42 22 8 12 86 54 +32 74
6 Ford United 42 19 12 11 70 58 +12 69
7 Uxbridge 42 21 5 16 73 55 +18 68
8 Northwood 42 20 8 14 89 81 +8 68
9 Whyteleafe 42 20 6 16 62 69 7 66
10 Oxford City 42 16 13 13 64 49 +15 61
11 Harlow Town 42 15 16 11 70 66 +4 61
12 Worthing 42 16 9 17 69 69 0 57
13 Staines Town 42 16 8 18 60 66 6 56
14 Aylesbury United 42 17 4 21 65 55 +10 55
15 Yeading 42 15 9 18 72 74 2 54
16 Bognor Regis Town 42 13 11 18 71 71 0 50
17 Walton & Hersham 42 14 8 20 59 80 21 50
18 Bromley 42 14 6 22 63 86 23 48
19 Wealdstone 42 12 9 21 54 73 19 45
20 Leatherhead 42 12 4 26 37 87 50 40 Xuống hạng Division Two
21 Romford 42 9 4 29 53 113 60 31
22 Barton Rovers 42 2 9 31 30 94 64 15
Nguồn: fchd.com rsssf.com
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.

Sân vận động và địa điểm

[sửa | sửa mã nguồn]
Câu lạc bộ Sân vận động
Aylesbury UnitedBuckingham Road
Barton RoversSharpenhoe Road
Bedford TownThe Eyrie
Bishop's StortfordWoodside Park
Bognor Regis TownNyewood Lane
Boreham WoodMeadow Park
Braintree TownCressing Road
BromleyHayes Lane
Ford UnitedOakside
Harlow TownHarlow Sportcentre
LeatherheadFetcham Grove
NorthwoodChestnut Avenue
Oxford CityMarsh Lane
RomfordSungate
Staines TownWheatsheaf Park
Thame UnitedWindmill Road
UxbridgeHoneycroft
Walton & HershamThe Sports Ground
WealdstoneWhite Lion (dùng chung sân với Edgware Town)
WhyteleafeChurch Road
WorthingWoodside Road
YeadingThe Warren

Division Two

[sửa | sửa mã nguồn]
Isthmian League
Division Two
Mùa giải2000-01
Vô địchTooting & Mitcham United
Thăng hạngBarking
Tooting & Mitcham United
Windsor & Eton
Xuống hạngEdgware Town
Leighton Town
Wokingham Town
Số trận đấu462
Số bàn thắng1.386 (3 bàn mỗi trận)
Trận có nhiều khán giả nhất405 - Horsham - Tilbury, (4 tháng 11)
Tổng số khán giả48.378
Số khán giả trung bình105 (-0,9% so với mùa giải trước)
2001-02

Division Two có 22 câu lạc bộ, bao gồm 17 câu lạc bộ từ mùa giải trước và 5 câu lạc bộ mới:

Có 2 câu lạc bộ xuống hạng từ Division One:

Có 3 câu lạc bộ thăng hạng từ Division Three:

Ban đầu, nhà vô địch Division Two của mùa giải trước là Hemel Hempstead Town dự kiến sẽ được thăng hạng lên Division One, nhưng sau đó bị từ chối vì sân bãi không đáp ứng tiêu chuẩn phân hạng nên tiếp tục ở lại hạng đấu này.

Tooting & Mitcham United giành chức vô địch hạng đấu và được thăng hạng lên Division One cùng với Windsor & Eton và Barking. Sau đó, Barking không còn tồn tại khi sáp nhập với East Ham United (đội xếp thứ 11 tại Essex Senior League mùa 2000–01) để thành lập Barking & East Ham United, đội bóng mới này tiếp quản vị trí của Barking tại Division One.

Bảng xếp hạng

[sửa | sửa mã nguồn]
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Tooting & Mitcham United 42 26 11 5 92 35 +57 89 Thăng hạng Division One
2 Windsor & Eton 42 24 10 8 70 40 +30 82
3 Barking 42 23 13 6 82 54 +28 82[a] Thăng hạng Division One và không còn tồn tại khi sáp nhập với East Ham United để tạo thành Barking & East Ham United
4 Berkhamsted Town 42 24 8 10 99 49 +50 80
5 Wivenhoe Town 42 23 11 8 78 52 +26 80
6 Hemel Hempstead Town 42 22 10 10 74 44 +30 76
7 Horsham 42 19 9 14 84 61 +23 66
8 Chertsey Town 42 18 9 15 59 59 0 63
9 Great Wakering Rovers 42 16 13 13 69 59 +10 61
10 Tilbury 42 18 6 18 61 67 6 60
11 Banstead Athletic 42 17 8 17 69 58 +11 59
12 East Thurrock United 42 16 11 15 72 64 +8 59
13 Metropolitan Police 42 18 4 20 64 77 13 58
14 Marlow 42 15 11 16 62 61 +1 56
15 Molesey 42 14 9 19 53 61 8 51
16 Wembley 42 12 10 20 39 63 24 46
17 Hungerford Town 42 11 9 22 40 73 33 42
18 Leyton Pennant 42 10 11 21 47 74 27 41
19 Cheshunt 42 11 6 25 48 77 29 39
20 Edgware Town 42 9 9 24 41 77 36 36 Xuống hạng Division Three
21 Leighton Town 42 8 10 24 44 87 43 34
22 Wokingham Town 42 3 12 27 39 94 55 20[b]
Nguồn: fchd.com rsssf.com
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
Ghi chú:
  1. Cuối mùa giải Barking không còn tồn tại khi sáp nhập với East Ham United để tạo thành Barking & East Ham United.
  2. Wokingham Town bị trừ 1 điểm.

Sân vận động và địa điểm

[sửa | sửa mã nguồn]
Câu lạc bộ Sân vận động
Banstead AthleticMerland Rise
BarkingMayesbrook Park
Berkhamsted TownBroadwater
Chertsey TownAlwyns Lane
CheshuntSân vận động Cheshunt
East Thurrock UnitedRookery Hill
Edgware TownWhite Lion
Great Wakering RoversBurroughs Park
Hemel Hempstead TownVauxhall Road
HorshamQueen Street
Hungerford TownBulpit Lane
Leighton TownBell Close
Leyton PennantWadham Lodge
MarlowAlfred Davis Memorial Ground
Metropolitan PoliceImber Court
MoleseySân vận động Walton Road
TilburyChadfields
Tooting & Mitcham UnitedImperial Fields
WembleyVale Farm
Windsor & EtonStag Meadow
Wivenhoe TownBroad Lane
Wokingham TownCantley Park

Division Three

[sửa | sửa mã nguồn]
Isthmian League
Division Three
Mùa giải2000-01
Vô địchArlesey Town
Thăng hạngArlesey Town
Ashford Town
Lewes
Số trận đấu460
Số bàn thắng1.642 (3,57 bàn mỗi trận)
Trận có nhiều khán giả nhất323 - Hertford Town - Ware, (16 tháng 4)
Tổng số khán giả34.714
Số khán giả trung bình75 (-8,5% so với mùa giải trước)
2001-02

Division Three có 22 câu lạc bộ, bao gồm 17 câu lạc bộ từ mùa giải trước và 5 câu lạc bộ mới:

Arlesey Town và Ashford Town đều lần đầu góp mặt tại giải đấu này và đã giành quyền thăng hạng cùng với Lewes. Có hai trận đấu không được diễn ra do điều kiện thời tiết xấu.

Bảng xếp hạng

[sửa | sửa mã nguồn]
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Arlesey Town 42 34 6 2 138 37 +101 108 Thăng hạng Division Two
2 Lewes 41 25 11 5 104 34 +70 86[a]
3 Ashford Town 42 26 7 9 102 49 +53 85
4 Flackwell Heath 42 24 10 8 93 51 +42 82
5 Corinthian-Casuals 42 24 10 8 83 50 +33 82
6 Aveley 42 24 3 15 85 61 +24 75
7 Epsom & Ewell 42 23 4 15 76 52 +24 73
8 Witham Town 42 21 9 12 76 57 +19 72
9 Bracknell Town 41 19 10 12 90 70 +20 67[a]
10 Croydon Athletic 41 15 12 14 78 63 +15 57[a]
11 Ware 42 17 6 19 75 76 1 57
12 Tring Town 42 16 9 17 60 71 11 57
13 Egham Town 42 15 11 16 60 60 0 56
14 Hornchurch 42 14 13 15 73 60 +13 55
15 Wingate & Finchley 42 15 7 20 75 75 0 52
16 Kingsbury Town 42 11 8 23 74 100 26 41
17 Abingdon Town 42 12 7 23 53 102 49 40[b]
18 Dorking 42 10 9 23 59 99 40 39
19 Hertford Town 41 9 8 24 57 97 40 35[a]
20 Camberley Town 42 8 8 26 53 107 54 32
21 Clapton 42 5 9 28 48 121 73 24
22 Chalfont St Peter 42 4 1 37 30 150 120 13
Nguồn: fchd.com rsssf.com
Quy tắc xếp hạng: 1) điểm; 2) hiệu số bàn thắng bại; 3) số bàn thắng ghi được.
Ghi chú:
  1. 1 2 3 4 Các trận đấu không diễn ra: Croydon Athletic v Bracknell Town và Lewes v Hertford Town.
  2. Abingdon Town bị trừ 3 điểm.

Sân vận động và địa điểm

[sửa | sửa mã nguồn]
Câu lạc bộ Sân vận động
Arlesey TownHitchin Road
Ashford TownShort Lane
Abingdon TownCulham Road
AveleyThe Mill Field
Bracknell TownLarges Lane
Camberley TownKroomer Park
Chalfont St PeterMill Meadow
ClaptonThe Old Spotted Dog Ground
Corinthian-CasualsKing George's Field
Croydon AthleticSân vận động Keith Tuckey
DorkingSân vận động Meadowbank
Egham TownSân vận động The Runnymede
Epsom & EwellMerland Rise (dùng chung sân với Banstead Athletic)
Flackwell HeathWilks Park
Hertford TownHertingfordbury Park
HornchurchSân vận động Hornchurch
Kingsbury TownAvenue Park
LewesThe Dripping Pan
Tring TownPendley Ground
WareWodson Park
Wingate & FinchleySân vận động The Harry Abrahams
Witham TownSpa Road

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Bóng đá Anh mùa giải 2000-01