1360
Giao diện
| Thiên niên kỷ: | thiên niên kỷ 2 |
|---|---|
| Thế kỷ: | |
| Thập niên: | |
| Năm: |
Năm 1360 là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện
[sửa | sửa mã nguồn]- Giữa năm, Shah Shuja giành lại quyền cai trị bộ tộc Muzaffarid ở Ba Tư
- Khoảng cuối năm, Trần Hữu Lượng giết Từ Thọ Huy, tự xưng làm hoàng đế, quốc hiệu Đại Hán, niên hiệu Đại Nghĩa. Kế nhiệm là Trần Lý
- Tháng 8, sau các cuộc tấn công của Đan Mạch, Thụy Điển phải ký hiệp ước Helsingborg và buộc phải nhượng lại vùng đất Scania ngoại trừ phía bắc Halland cho Đan Mạch
- Tháng 10, theo Hiệp ước Brétigny, Anh quyết định thả vua Pháp và nhận Calais, Gascony
- Cuối năm, Dmitri Konstantinovich được Khan của Bạch Hãn phong làm người cai trị Vladimir (ở miền tây nước Nga ngày nay )
Sinh
[sửa | sửa mã nguồn]- Ulrich von Jungingen , Đại thủ lĩnh người Đức của Hiệp sĩ Teuton (mất năm 1410 )
- Vĩnh Lạc, Hoàng đế Trung Hoa (mất năm 1424 )
- Nuno Álvares Pereira , tướng quân Bồ Đào Nha (mất 1431 )
- Francesco Zabarella , luật gia người Ý (mất năm 1417 )
- Amadeus VII, Bá tước xứ Savoy (mất năm 1391 )
- Bayezid I , vua của Đế chế Ottoman (mất 1403 )
- Giovanni di Bicci de' Medici , chủ ngân hàng người Ý, người sáng lập triều đại Medici ở Florence (mất 1429 )
- Yi Chongmu , tướng quân Triều Tiên (mất 1425 )
- Andrei Rublev , họa sĩ người Nga (mất năm 1430 )
- Stanislaw xứ Skarbimierz , nhà văn tôn giáo người Ba Lan (mất năm 1431 )
| Lịch Gregory | 1360 MCCCLX |
| Ab urbe condita | 2113 |
| Năm niên hiệu Anh | 33 Edw. 3 – 34 Edw. 3 |
| Lịch Armenia | 809 ԹՎ ՊԹ |
| Lịch Assyria | 6110 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 1416–1417 |
| - Shaka Samvat | 1282–1283 |
| - Kali Yuga | 4461–4462 |
| Lịch Bahá’í | −484 – −483 |
| Lịch Bengal | 767 |
| Lịch Berber | 2310 |
| Can Chi | Kỷ Hợi (己亥年) 4056 hoặc 3996 — đến — Canh Tý (庚子年) 4057 hoặc 3997 |
| Lịch Chủ thể | N/A |
| Lịch Copt | 1076–1077 |
| Lịch Dân Quốc | 552 trước Dân Quốc 民前552年 |
| Lịch Do Thái | 5120–5121 |
| Lịch Đông La Mã | 6868–6869 |
| Lịch Ethiopia | 1352–1353 |
| Lịch Holocen | 11360 |
| Lịch Hồi giáo | 761–762 |
| Lịch Igbo | 360–361 |
| Lịch Iran | 738–739 |
| Lịch Julius | 1360 MCCCLX |
| Lịch Myanma | 722 |
| Lịch Nhật Bản | Enbun 5 (延文5年) |
| Phật lịch | 1904 |
| Dương lịch Thái | 1903 |
| Lịch Triều Tiên | 3693 |
Mất
[sửa | sửa mã nguồn]- David IX của Georgia , Vua của Georgia
- Roger Mortimer, Bá tước thứ 2 của March , nhà lãnh đạo quân sự người Anh (sinh năm 1328 )
- William de Bohun, Bá tước thứ nhất của Northampton (s. 1319 )
- Geoffrey the Baker , nhà biên niên sử người Anh.
- Isabella, Nữ bá tước xứ Brienne , Nữ bá tước xứ Lecce
- Nicephorus Gregoras , nhà sử học Byzantine (sn. 1295 )
