David Neres
Giao diện
|
Neres trong màu áo U-20 Brazil năm 2017 | |||||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | David Neres Campos[1] | ||||||||||||||||
| Ngày sinh | 3 tháng 3, 1997 [1] | ||||||||||||||||
| Nơi sinh | São Paulo, Brazil | ||||||||||||||||
| Chiều cao | 1,75 m[2] | ||||||||||||||||
| Vị trí | Tiền vệ chạy cánh | ||||||||||||||||
| Thông tin đội | |||||||||||||||||
Đội hiện nay | Napoli | ||||||||||||||||
| Số áo | 7 | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ||||||||||||||||
| 2007–2016 | São Paulo | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2016 | São Paulo | 8 | (3) | ||||||||||||||
| 2017 | Jong Ajax | 5 | (3) | ||||||||||||||
| 2017–2022 | Ajax | 121 | (37) | ||||||||||||||
| 2022 | Shakhtar Donetsk | 0 | (0) | ||||||||||||||
| 2022–2024 | Benfica | 55 | (11) | ||||||||||||||
| 2024– | Napoli | 13 | (1) | ||||||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2017 | U-20 Brasil | 9 | (0) | ||||||||||||||
| 2020– | U-23 Brasil | 2 | (0) | ||||||||||||||
| 2019– | Brasil | 7 | (1) | ||||||||||||||
Thành tích huy chương
| |||||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 20 tháng 6 năm 2022 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 10 tháng 9 năm 2019 | |||||||||||||||||
David Neres Campos (phát âm tiếng Bồ Đào Nha: [daˈvid ˈnɛris]; sinh ngày 3 tháng 3 năm 1997) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Brasil hiện đang thi đấu ở vị trí tiền đạo cho câu lạc bộ Napoli tại Serie A và đội tuyển quốc gia Brasil. Anh thường thi đấu ở vị trí tiền vệ chạy cánh.
Thống kê sự nghiệp
[sửa | sửa mã nguồn]Câu lạc bộ
[sửa | sửa mã nguồn]- Tính đến ngày 8 tháng 12 năm 2024.[3]
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia[a] | Châu lục | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| São Paulo | 2016 | Série A | 8 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3[b] | 0 | 11 | 3 |
| Jong Ajax | 2016–17 | Eerste Divisie | 4 | 2 | — | — | — | 4 | 2 | |||
| 2017–18 | 1 | 1 | — | — | — | 1 | 1 | |||||
| Tổng cộng | 5 | 3 | — | — | — | 5 | 3 | |||||
| Ajax | 2016–17 | Eredivisie | 8 | 3 | 0 | 0 | 4[c] | 0 | — | 12 | 3 | |
| 2017–18 | 32 | 14 | 2 | 0 | 3[d] | 0 | — | 37 | 14 | |||
| 2018–19 | 29 | 8 | 6 | 1 | 15[e] | 3 | — | 50 | 12 | |||
| 2019–20 | 12 | 6 | 0 | 0 | 8[e] | 0 | 0 | 0 | 20 | 6 | ||
| 2020–21 | 25 | 3 | 4 | 2 | 10[f] | 3 | — | 39 | 8 | |||
| 2021–22 | 15 | 3 | 1 | 0 | 5[e] | 1 | 1[g] | 0 | 22 | 4 | ||
| Tổng cộng | 121 | 37 | 13 | 3 | 45 | 7 | 1 | 0 | 180 | 47 | ||
| Shakhtar Donetsk | 2021–22 | Ukrainian Premier League | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | |
| Benfica | 2022–23 | Primeira Liga | 31 | 6 | 3 | 1 | 12[e] | 4 | 2[h] | 1 | 48 | 12 |
| 2023–24 | 24 | 5 | 2 | 0 | 9[i] | 0 | 0 | 0 | 35 | 5 | ||
| Tổng cộng | 55 | 11 | 5 | 1 | 21 | 4 | 2 | 1 | 83 | 17 | ||
| Napoli | 2024–25 | Serie A | 13 | 1 | 2 | 1 | — | — | 15 | 2 | ||
| Career total | 200 | 54 | 19 | 5 | 64 | 11 | 6 | 1 | 294 | 72 | ||
- ↑ Bao gồm KNVB Cup, Taça de Portugal, Coppa Italia
- ↑ Số lần ra sân tại Copa Paulista
- ↑ Số lần ra sân tại UEFA Europa League
- ↑ Hai lần ra sân tại UEFA Champions League, một lần ra sân tại UEFA Europa League
- 1 2 3 4 Số lần ra sân tại UEFA Champions League
- ↑ Bốn lần ra sân và một bàn thắng tại UEFA Champions League, sáu lẩn ra sân và hai bàn thắng tại UEFA Europa League
- ↑ Ra sân tại Johan Cruyff Shield
- ↑ Số lần ra sân tại Taca da Liga
- ↑ Ba lần ra sân tại UEFA Champions League, sáu lẩn ra sân tại UEFA Europa League
Quốc tế
[sửa | sửa mã nguồn]- Tính đến ngày 18 tháng 10 năm 2023.[4]
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Brasil | 2019 | 7 | 1 |
| 2023 | 1 | 0 | |
| Tổng cộng | 8 | 1 | |
Bàn thắng quốc tế
[sửa | sửa mã nguồn]| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 9 tháng 6 năm 2019 | Sân vận động Beira-Rio, Porto Alegre, Brasil | 5–0 | 7–0 | Giao hữu |
Danh hiệu
[sửa | sửa mã nguồn]São Paulo[5]
Ajax[5]
Benfica
Napoli
Brasil
Cá nhân
- Cầu thủ U-21 xuất sắc nhất năm của Eredivisie: 2017–18[12]
- Tài năng xuất sắc nhất tháng Eredivisie: Tháng 10 năm 2017[13]
- Cầu thủ xuất sắc nhất tháng Eredivisie: Tháng 4 năm 2018[14]
- Đội hình xuất sắc nhất giải của UEFA Champions League: 2018–19[15]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- 1 2 "David Neres". Primeira Liga. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2024.
- ↑ "David Neres". S.L. Benfica. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 3 năm 2024. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2022.
- ↑ "David Neres". Soccerway. Perform Group. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2019.
- ↑ "Neres, David". National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 9 tháng 6 năm 2019.
- 1 2 "David Neres - Career Honours". Soccerway.
- ↑ "Ajax strike late to down Vitesse and lift their 20th KNVB Cup". Football Oranje. ngày 18 tháng 4 năm 2021. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2021.
- ↑ Eis os 32 campeões de 2022/2023 (oito já tinham saído) - Fotogaleria Lưu trữ ngày 29 tháng 5 năm 2023 tại Wayback Machine A Bola
- ↑ Vaza, Marco (ngày 9 tháng 8 năm 2023). "Benfica soube mudar para ganhar a Supertaça". Público (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Truy cập ngày 9 tháng 8 năm 2023.
- ↑ "Serie A title decider: Napoli and Inter battle it out for the Scudetto – live". The Guardian. ngày 23 tháng 5 năm 2025. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2025.
- ↑ "Italian Super Cup: Napoli beat Bologna as David Neres scores twice". BBC Sport. ngày 22 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 22 tháng 12 năm 2025.
- ↑ "Brazil 3–1 Peru". BBC Sport. ngày 7 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2019.
- ↑ "David Neres is verkozen tot het talent van het Eredivisie-seizoen 2017/2018" [David Neres has been voted the talent of the 2017/2018 Eredivisie season.]. x.com (bằng tiếng Hà Lan). Eredivisie. ngày 8 tháng 5 năm 2018. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2018.
- ↑ "Talent van de maand: David Neres" (bằng tiếng Hà Lan). FOX Sports NL. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 11 năm 2020. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2019.
- ↑ "Speler van de Maand: David Neres" (bằng tiếng Hà Lan). eredivisie.nl. ngày 1 tháng 5 năm 2018. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 11 năm 2020. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2018.
- ↑ "UEFA Champions League Squad of the Season". UEFA. ngày 2 tháng 6 năm 2019.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về David Neres.
- David Neres tại Soccerway
Thể loại:
- Sinh năm 1997
- Nhân vật còn sống
- Tiền đạo bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá nam Brasil
- Cầu thủ bóng đá Campeonato Brasileiro Série A
- Cầu thủ bóng đá São Paulo FC
- Cầu thủ bóng đá nước ngoài ở Hà Lan
- Cầu thủ bóng đá nam Brasil ở nước ngoài
- Cầu thủ bóng đá AFC Ajax
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Brasil
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Brasil
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Brasil
