close
Bước tới nội dung

sim

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
sim˧˧ʂim˧˥ʂim˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂim˧˥ʂim˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

BERJAYA
Hoa sim

sim

  1. Loài cây nhỏ cùng họ với ổi, mọcrừng núi, thân có nhiều chất chát, quả nhỏ bằng đốt tay, khi chín thì đỏ sẫm, ngọt, ăn được.

Tham khảo

Tiếng Babuza

Danh từ

sim

  1. con, trẻ.

Tham khảo

Tiếng Beja

Danh từ

sim

  1. tên gọi.

Tiếng Khasi

Danh từ

sim

  1. chim.

Tiếng Kolhe

Danh từ

sim

  1. gà trống.

Tham khảo

Tiếng Lyngngam

Danh từ

sim

  1. chim.

Tiếng M'Nông Trung

Danh từ

sim

  1. (Bu Nâr) chim.

Tham khảo

  • Nguyễn Kiên Trường & Trương Anh. 2009. Từ Điển Việt - M'Nông. Hà Nội: Nhà Xuất Bản Từ Điển Bách Khoa.

Tiếng Pnar

Cách phát âm

Danh từ

sim

  1. Con chim.