rad
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈræd/
Danh từ
rad /ˈræd/
- Rad (đơn vị bức xạ).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “rad”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ʁad/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| rad /ʁad/ |
rads /ʁad/ |
rad gđ /ʁad/
- (Vật lý học; khoa đo lường) Rat.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “rad”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
