mimi
Giao diện
Tiếng Creole Nghi Lan
Từ nguyên
Từ tiếng Nhật 耳 (mimi).
Danh từ
mimi
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /mi.mi/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| mimi /mi.mi/ |
mimis /mi.mi/ |
mimi gđ /mi.mi/
- (Ngôn ngữ nhi đồng) Con mèo.
- (Thân mật) Em bé thân thương.
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | mimi /mi.mi/ |
mimi /mi.mi/ |
| Giống cái | mimi /mi.mi/ |
mimi /mi.mi/ |
mimi /mi.mi/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), chương MIMI, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nhật tiếng Creole Nghi Lan
- Mục từ tiếng Creole Nghi Lan
- Danh từ tiếng Creole Nghi Lan
- Tiếng Creole Nghi Lan Đông Nhạc
- ycr:Bộ phận cơ thể
- Mục từ tiếng Pháp
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Pháp
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ
- Tính từ tiếng Pháp
