906
Giao diện
| Thiên niên kỷ: | thiên niên kỷ 1 |
|---|---|
| Thế kỷ: | |
| Thập niên: | |
| Năm: |
Năm 906 là một năm trong lịch Julius.
Sự kiện
[sửa | sửa mã nguồn]- Cuối tháng 1, tướng Chu Ôn sát hại Hà hoàng hậu (mẹ vua Đường Ai Đế), sau đó ép vua Đường giáng bà làm [Thứ nhân; 庶人][1].
- Tháng 2 (đầu tháng 1 âm lịch), vua Đường Ai Đế phong cho Khúc Thừa Dụ chức Tĩnh Hải quân Tiết độ sứ (thay cho Độc Cô Tổn) đồng thời phong thêm tước Đồng bình chương sự.
- Cuối tháng 2, gia tộc Conradine đánh bại nhà Babenberg tại trận Fritzlar, chiếm xứ Franconia và đưa Conrad làm công tước đầu tiên của Franconia. Kế nhiệm là Eberhard
- Khoảng tháng 3, Constantine II họp hội nghị Scone, thống nhất áp dụng luật Giáo hội theo luật pháp Scotland[2].
- Khoảng tháng 5, quân Abbasid tấn công Byzantine từ Tarsus, bắt giữ khoảng 5.000 tù binh tại sông Halys[3].
- Mùa hè, Công tước Mojmir II chặn đứng quân Hungary của Árpád ở Đại Moravia
- Cuối năm, động đất K'argop' phá hủy tu viện của những người ăn chay tại tỉnh Vayots Dzor.[4]
Sinh
[sửa | sửa mã nguồn]- 21 tháng 6 - Abu Ja'far Ahmad ibn Muhammad , tiểu vương Saffarid (mất 963 )
- Abu Tahir al-Jannabi , người cai trị Qarmatian (mất 944 )
- Fujiwara no Atsutada , quý tộc Nhật Bản (mất 943 )
- Guan Tong , họa sĩ vẽ tranh phong cảnh Trung Quốc (ước tính năm sinh/năm mất)
- Lưu Công Tiêu , tướng Trung Quốc (mất 962 )
- Majolus xứ Cluny , tu viện trưởng người Frank (ngày tháng ước tính)
- Nasr II , tiểu vương Samanid (mất 943 )
- Sherira Gaon , nhà lãnh đạo tinh thần người Do Thái (mất năm 1006 )
| Lịch Gregory | 906 CMVI |
| Ab urbe condita | 1659 |
| Năm niên hiệu Anh | N/A |
| Lịch Armenia | 355 ԹՎ ՅԾԵ |
| Lịch Assyria | 5656 |
| Lịch Ấn Độ giáo | |
| - Vikram Samvat | 962–963 |
| - Shaka Samvat | 828–829 |
| - Kali Yuga | 4007–4008 |
| Lịch Bahá’í | −938 – −937 |
| Lịch Bengal | 313 |
| Lịch Berber | 1856 |
| Can Chi | Ất Sửu (乙丑年) 3602 hoặc 3542 — đến — Bính Dần (丙寅年) 3603 hoặc 3543 |
| Lịch Chủ thể | N/A |
| Lịch Copt | 622–623 |
| Lịch Dân Quốc | 1006 trước Dân Quốc 民前1006年 |
| Lịch Do Thái | 4666–4667 |
| Lịch Đông La Mã | 6414–6415 |
| Lịch Ethiopia | 898–899 |
| Lịch Holocen | 10906 |
| Lịch Hồi giáo | 293–294 |
| Lịch Igbo | −94 – −93 |
| Lịch Iran | 284–285 |
| Lịch Julius | 906 CMVI |
| Lịch Myanma | 268 |
| Lịch Nhật Bản | Engi 6 (延喜6年) |
| Phật lịch | 1450 |
| Dương lịch Thái | 1449 |
| Lịch Triều Tiên | 3239 |
Mất
[sửa | sửa mã nguồn]- Ngày 22 tháng 1 – Hà , hoàng hậu nhà Đường
- Ngày 27 tháng 1 – Lưu Cấn , tể tướng nhà Đường.
- Ngày 27 tháng 2 – Conrad Già , quý tộc người Frank.
- 9 tháng 9 - Adalbert von Babenberg , nhà quý tộc Frank
- Dae Wihae , vua của Balhae ( Hàn Quốc )
- Tughj ibn Juff , thống đốc triều Abbasid
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ Tư Mã Quang, Tư trị thông giám, quyển 265.
- ↑ After Anderson, Early Sources, p. 445.
- ↑ Rosenthal, Franz, ed. (1985). The History of al-Ṭabarī, Volume XXXVIII: The Return of the Caliphate to Baghdad: The Caliphates of al-Muʿtaḍid, al-Muktafī and al-Muqtadir, A.D. 892–915/A.H. 279–302. SUNY Series in Near Eastern Studies. Albany, New York: State University of New York Press. pp. 172, 180. ISBN 978-0-87395-876-9.
- ↑ Guidoboni, Emanuela; Traina, Giusto (1995), "A new catalogue of earthquakes in the historical Armenian area from antiquity to the 12th century", Annals of Geophysics, 38, doi:10.4401/ag-4134
