close
Bước tới nội dung

vi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
vi˧˧ji˧˥ji˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vi˧˥vi˧˥˧

Từ tương tự

Tính từ

vi

  1. Nhỏ, nhỏ bé.
    Vi khuẩn.
    Kính hiển vi.

Tiếng Anh

Từ tương tự

Danh từ riêng

vi

  1. (Máy tính) Chương trình soạn thảo văn bản chính của Unix.

Tiếng Bồ Đào Nha

Động từ

vi lối trình bày, quá khứ, ngôi thứ nhất

  1. Xem ver

Tiếng Catalan

Danh từ

vi

  1. Rượu vang; rượu.

Tiếng Đan Mạch

Đại từ

vi

  1. Chúng tôi; chúng ta.

Tiếng K'Ho

Danh từ

vi

  1. anh.

Tham khảo

  • Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.

Tiếng Mao Nam

Danh từ

vi

  1. lửa.

Tiếng Lojban

cmavo

vi

  1. Đây.

Từ liên hệ

Tiếng Quốc tế ngữ

Đại từ

vi số ít hay số nhiều, ngôi thứ hai (nghiệp cách vin)

  1. Anh, chị, ông, , ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày.

Từ liên hệ

Tiếng Rumani

Đại từ

vi vị cách

  1. Cho anh, cho chị, cho ông, cho , cho ngài, cho ngươi, cho mày.

Ghi chú sử dụng

Từ này được sử dụng khi (từ vị cách) được kết hợp với các từ nghiệp cách này:

  • îl, nghiệp cách của el, viết gọn thành vi-l
  • îi, nghiệp cách của ei, viết gọn thành vi-i
  • le, nghiệp cách của ele
  • se, nghiệp cách phản thân của các đại từ ngôi thứ ba

Từ liên hệ

Tiếng Serbia-Croatia

Đại từ

vi số nhiều, chủ cách

  1. Các anh, các chị, các ông, các , các ngài, các người, chúng mày.

Tiếng Tây Ban Nha

Cách phát âm

Động từ

vi lối trình bày, quá khứ, ngôi thứ nhất

  1. Xem ver

Tiếng Thụy Điển

Đại từ

vi chủ cách, ngôi thứ nhất số nhiều

  1. Chúng tôi; chúng ta.

Tiếng Ý

Đại từ nhân xưng

vi số nhiều, ngôi thứ hai

  1. Các anh, các chị, các ông, các , các ngài, các người, chúng mày.
    (noi) vi amiamo – chúng tôi thương các bạn

Đại từ phản thân

vi số nhiều, ngôi thứ hai

  1. Tự các anh, tự các chị, chính các anh, chính mày, tự mày, tự mình.
    (voi) vi ricordate

Từ liên hệ