close
Bước tới nội dung

touch

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Touch

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

touch (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít touches, phân từ hiện tại touching, quá khứ đơn và phân từ quá khứ touched)

  1. Chạm, đụng, sờ, .
    When I touch three fingers on the screen
    Khi tôi chạm 3 ngón tay trên màn hình.
  2. Đạt tới, đến.
    I can touch the ceiling.
    Tôi có thể với tới trần.
    The thermometer touched 37°C yesterday.
    Hôm qua nhiệt biểu lên tới 37°C.
    To touch bottom.
    Xuống dốc đến cùng cực.
    To touch the spot.
    Gãi đúng chỗ ngứa.
  3. Gần, kề, sát bên, liền.
    His garden touches ours.
    Vườn của anh ta sát liền ngay với vườn của chúng tôi.
  4. Đả động đến, nói đến, đề cập đến, nói chạm đến.
    To touch on a subject in the conversation.
    Đả động đến một vấn đề trong khi nói chuyện.
  5. nhẹ, đánh nhẹ chuông, gảy đàn; bấm phím đàn.
    To touch the piano.
    Bấm phím đàn piano.
  6. Đụng vào, dính vào, vào, vầy vào, vọc vào.
    Please do not touch my papers.
    Xin đừng đụng vào giấy tờ của tôi.
  7. liên quan, có quan hệ với, dính dáng, dính líu.
    The question touched your interests.
    Vấn đề có dính líu đến quyền lợi của anh.
    What happens to him doesn't touch me at all.
    Những việc xảy đến với nó không có liên quan gì tới tôi cả.
  8. Đụng đến, ăn, uống, dùng đến.
    He promises not to touch alcohol.
    Anh ấy hứa là không đụng đến một giọt rượu.
  9. Làm cảm động, làm mủi lòng, gợi mối thương tâm, làm xúc động.
    His grief touched us deeply.
    Nỗi đau buồn của anh ta làm chúng tôi vô cùng xúc động.
  10. Làm mếch lòng, làm phật lòng, chạm lòng tự ái, xúc phạm.
    That touched him home.
    Điều đó làm anh ta hết sức phật lòng; điều đó chạm lòng tự ái của anh ta.
  11. ảnh hưởng, có tác dụng.
    Nothing you can say will touch him.
    Tất cả những điều anh có thể nói sẽ chả có tác dụng gì đối với nó.
  12. Làm hư nhẹ, gây thiệt hại nhẹ, làm hỏng nhẹ.
    The frost has touched the vines.
    Sương giá làm hư hại nhẹ những giàn nho.
  13. Sánh kịp, bằng, tày.
    Nobody can touch him in causticity.
    Không ai có thể sánh kịp ông ta về lối châm biếm chua cay.
  14. (giao thông đường thủy) Cập bến.
    The ship touched Colombo.
    Con tàu đã cập bến Colombo.
  15. (từ lóng) , vay.
    He touched me for 10 dollar.
    Nó gõ tôi lấy mười đô la, nó vay tôi mười đô la.

Chia động từ

[sửa]
Bảng chia động từ của touch
nguyên mẫu (to) touch
thì hiện tại thì quá khứ
ngôi thứ nhất số ít touch touched, toucht
ngôi thứ hai số ít touch, touchest touched, touchedst, toucht
ngôi thứ ba số ít touches, toucheth touched, toucht
số nhiều touch
giả định touch touched, toucht
mệnh lệnh touch
phân từ touching touched, toucht

Từ phái sinh

[sửa]

Danh từ

[sửa]

touch (đếm đượckhông đếm được, số nhiều touches)

  1. Sự sờ, sự , sự đụng, sự chạm.
  2. Xúc giác.
  3. Nét (vẽ); ngón (đàn); bút pháp, văn phong.
    A bold touch.
    Một nét vẽ bạo.
    To add a few finishing touches.
    Thêm vào một vài nét hoàn chỉnh.
  4. Một chút, một ít, hơi (cái gì đó).
    A touch of jealousy.
    Hơi ghen.
    A touch of salt.
    Một chút muối.
    A touch of indigestion.
    Hơi bị đầy bụng.
  5. Sự tiếp xúc, sự giao thiệp; quan hệ; sự dính líu, sự dính dáng.
    To keep in touch with.
    Giữ quan hệ với; có dính líu với.
    To be out of touch with.
    Không có quan hệ với, mất liên lạc với ai đó.
    To lose touch with.
    Mất liên lạc với, tiếp xúc đến.
  6. (thể thao) Đường biên (trong bóng đá).
  7. (âm nhạc) Lối bấm phím.
  8. (y học) Phép thăm bệnh bằng cách sờ.
  9. (cổ xưa) Sự thử thách, sự thử; đá thử.
    To put to the touch.
    Đem thử thách.
    True as touch.
    Rất chính xác.
  10. (chủ yếu là Úc) Bóng bầu dục chạm.

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • touch, OneLook Dictionary Search

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Đức cao địa trung đại

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

touch

  1. Dạng trần thuật quá khứngôi thứ nhất/ngôi thứ ba số ít của tūchen