ka
Giao diện
Đa ngữ
[sửa]Ký tự
[sửa]ka
Tiếng Alak
[sửa]Danh từ
[sửa]ka
- cá.
Tham khảo
[sửa]- Theraphan L. Thongkum, The place of Lawi, Harak and Tariang within Bahnaric (1997). Mon-Khmer Studies.
Tiếng Ba Na
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /kaː/
Danh từ
[sửa]ka
- Cá.
Tham khảo
Tiếng Basque
[sửa]Danh từ
[sửa]ka
- Tên của chữ cái Latinh K.
Tiếng Ca Tua
[sửa]Danh từ
[sửa]ka
- cá.
Tham khảo
[sửa]- Smith, Kenneth D. (1970) Vietnam word list (revised): Kơtua. SIL International.
Tiếng Creole Nghi Lan
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Dẫn xuất từ tiếng Nhật 蚊 (ka).
Danh từ
[sửa]ka
- (Áo Hoa) muỗi.
Tham khảo
[sửa]Tiếng Giẻ
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]ka
- cá.
Tiếng K'Ho
[sửa]Danh từ
[sửa]ka
- cá.
Tham khảo
- Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.
Tiếng Mạ
[sửa]Danh từ
[sửa]ka
- Cá.
Tiếng Mangas
[sửa]Cách phát âm
Đại từ
[sửa]ka
- bạn.
Tham khảo
- Blench, Roger. 2020. An introduction to Mantsi, a South Bauchi language of Central Nigeria.
Tiếng M'Nông Đông
[sửa]Danh từ
[sửa]ka
- (Rơlơm) cá.
Tham khảo
[sửa]- Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.
Tiếng M'Nông Nam
[sửa]Danh từ
[sửa]ka
- (Bu Nông) cá.
Tham khảo
[sửa]- Nguyễn Kiên Trường & Trương Anh. 2009. Từ Điển Việt - M'Nông. Hà Nội: Nhà Xuất Bản Từ Điển Bách Khoa.
Tiếng M'Nông Trung
[sửa]Danh từ
[sửa]ka
- cá.
Tiếng Na Uy
[sửa]Đại từ
[sửa]ka
Phương ngữ khác
[sửa]Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ka”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Rơ Măm
[sửa]Danh từ
[sửa]ka
- cá.
Tham khảo
[sửa]- Võ Đức Tám. Âm tiết trong tiếng Rơ-măm.
Tiếng Rơ Ngao
[sửa]Danh từ
[sửa]ka
- cá.
Tiếng Siraya
[sửa]Liên từ
[sửa]ka
- và.
Tham khảo
- Alexander Adelaar, The Austronesian languages of Taiwan, with special reference to Siraya
Tiếng Tơ Đrá
[sửa]Danh từ
[sửa]ka
- (Didrá) cá.
Tham khảo
[sửa]- Gregerson, Kenneth J. và Smith, Kenneth D. (1973). The development of Todrah register. SIL International.
Tiếng Tráng Đức Tĩnh
[sửa]Danh từ
[sửa]ka
- chân.
Thể loại:
- Mục từ đa ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Ký tự đa ngữ
- ISO 639-1
- Ký tự đa ngữ
- Mục từ tiếng Alak
- Danh từ tiếng Alak
- Mục từ tiếng Ba Na
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Ba Na
- Mục từ tiếng Basque
- Danh từ tiếng Basque
- Mục từ tiếng Ca Tua
- Danh từ tiếng Ca Tua
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nhật tiếng Creole Nghi Lan
- Mục từ tiếng Creole Nghi Lan
- Danh từ tiếng Creole Nghi Lan
- Tiếng Creole Nghi Lan Áo Hoa
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Giẻ
- Mục từ tiếng Giẻ
- Danh từ tiếng Giẻ
- Mục từ tiếng K'Ho
- Danh từ tiếng K'Ho
- Mục từ tiếng Mạ
- Danh từ tiếng Mạ
- Mục từ tiếng Mangas
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mangas
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ
- Đại từ tiếng Mangas
- Mục từ tiếng M'Nông Đông
- Danh từ tiếng M'Nông Đông
- Mục từ tiếng M'Nông Nam
- Danh từ tiếng M'Nông Nam
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng M'Nông Nam
- mnn:Cá
- Mục từ tiếng M'Nông Trung
- Danh từ tiếng M'Nông Trung
- Mục từ tiếng Na Uy
- đại từ tiếng Na Uy
- Mục từ tiếng Rơ Măm
- Danh từ tiếng Rơ Măm
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Rơ Măm
- Mục từ tiếng Rơ Ngao
- Danh từ tiếng Rơ Ngao
- Mục từ tiếng Siraya
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Liên từ
- Liên từ tiếng Siraya
- Mục từ tiếng Tơ Đrá
- Danh từ tiếng Tơ Đrá
- Mục từ tiếng Tráng Đức Tĩnh
- Danh từ tiếng Tráng Đức Tĩnh
