close
Bước tới nội dung

fluor

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: fluor-, Fluor, flúor, fluór, flüor

Tiếng Anh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

    Vay mượn từ tiếng Latinh fluor.

    Cách phát âm

    [sửa]

    Danh từ

    [sửa]

    fluor (đếm đượckhông đếm được, số nhiều fluors) (lỗi thời)

    1. một nguyên tố hóa học có ký hiệu là F và số hiệu nguyên tử là 9.

    Từ phái sinh

    [sửa]

    Từ liên hệ

    [sửa]

    Xem thêm

    [sửa]

    Tham khảo

    [sửa]

    Từ đảo chữ

    [sửa]

    Tiếng Basque

    [sửa]
    nguyên tố hóa học (sửa)
    F
    Số nguyên tử 9
    fluor
    Lớp phân loại
    Chu kỳ 2
    Nhóm 17
    Khối khối p
    Lớp halogen
    Trước:  oxigeno (O)
    Tiếp theo: neon (Ne) 

    Cách phát âm

    [sửa]

    Danh từ

    [sửa]

    fluor vs

    1. fluor (một nguyên tố hóa học có ký hiệu là F và số hiệu nguyên tử là 9)

    Biến cách

    [sửa]
    Biến cách của fluor (vô sinh chỉ có số ít thân từ C)
    bất định số ít
    tuyệt cách fluor fluorra
    khiển cách fluorrak
    dữ cách fluorrari
    sinh cách fluorraren
    cách kèm fluorrarekin
    gây khiến fluorrarengatik
    hưởng cách fluorrarentzat
    cách công cụ fluorrez fluorraz
    định vị cách fluorrean
    định vị cách fluorreko
    đích cách fluorrera
    kết cách fluorreraino
    trực cách fluorrerantz
    điểm cách fluorrerako
    ly cách fluorretik
    chiết phân cách fluorrik
    cách hoàn chỉnh fluortzat

    Đọc thêm

    [sửa]

    Tiếng Estonia

    [sửa]
    nguyên tố hóa học (sửa)
    F
    Số nguyên tử 9
    fluor
    Lớp phân loại
    Chu kỳ 2
    Nhóm 17
    Khối khối p
    Lớp halogen
    Trước:  hapnik (O)
    Tiếp theo: neoon (Ne) 
    Wikipedia tiếng Estonia có một bài viết về:

    Cách phát âm

    [sửa]
    BERJAYA Mục từ này cần thông tin về cách phát âm. Nếu bạn quen thuộc với IPA thì xin hãy bổ sung!

    Danh từ

    [sửa]

    fluor (sinh cách fluori, chiết phân cách fluori)

    1. fluor (một nguyên tố hóa học có ký hiệu là F và số hiệu nguyên tử là 9)

    Biến cách

    [sửa]
    Biến cách của fluor (ÕS loại 22e/riik, luân phiên trường độ)
    số ít số nhiều
    danh cách fluor fluorid
    đối cách danh cách
    sinh cách fluori
    sinh cách fluoride
    chiết phân cách fluori fluore
    fluorisid
    nhập cách fluori
    fluorisse
    fluoridesse
    fluoresse
    định vị cách fluoris fluorides
    fluores
    xuất cách fluorist fluoridest
    fluorest
    đích cách fluorile fluoridele
    fluorele
    cách kế cận fluoril fluoridel
    fluorel
    ly cách fluorilt fluoridelt
    fluorelt
    di chuyển cách fluoriks fluorideks
    fluoreks
    kết cách fluorini fluorideni
    cách cương vị fluorina fluoridena
    vô cách fluorita fluorideta
    cách kèm fluoriga fluoridega

    Đọc thêm

    [sửa]
    • fluor”, trong EKSS - Eesti keele seletav sõnaraamat (bằng tiếng Estonia), Tallinn: Eesti Keele Sihtasutus, 2009
    • fluor”, trong [ÕS] Eesti õigekeelsussõnaraamat ÕS 2018 (bằng tiếng Estonia) (phiên bản online), Tallinn: Eesti Keele Sihtasutus, 2018, →ISBN
    • fluor trong Sõnaveeb (Eesti Keele Instituut)

    Tiếng Pháp

    [sửa]
    Wikipedia tiếng Pháp có một bài viết về:

    Từ nguyên

    [sửa]

    Từ tiếng Latinh fluor.

    Cách phát âm

    [sửa]

    Danh từ

    [sửa]

    fluor  (không đếm được)

    1. fluor (một nguyên tố hóa học có ký hiệu là F và số hiệu nguyên tử là 9)

    Đồng nghĩa

    [sửa]

    Từ phái sinh

    [sửa]

    Tham khảo

    [sửa]

    Đọc thêm

    [sửa]