dus
Giao diện
Tiếng Hà Lan
Phó từ
dus
- nên, vì lý do đó
- Hij heeft zijn huiswerk niet gemaakt en heeft dus slechte punten.
- Anh ấy không làm bài tập ở nhà nên có điểm không tốt.
- Hij heeft zijn huiswerk niet gemaakt en heeft dus slechte punten.
dus